Toyota Pháp Vân

Toyota Pháp Vân, Đường Cao tốc Pháp Vân, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội

Toyota Pháp Vân, Đường Cao tốc Pháp Vân, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội

AVANZA 1.5AT

Giá sản phẩm: 593.000.000 VNĐ

• Số chỗ ngồi : 7 chỗ 
• Kiểu dáng : Đa dụng 
• Nhiên liệu : Xăng 
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu 
• Thông tin khác: 
+ Số tự động 4 cấp

Giới thiệu về xe Toyota Avanza 2018-2019

Toyota Avanza là mẫu xe đa dụng MPV cỡ nhỏ, 7 chỗ, thuộc phân khúc dưới Toyota Innova do hãng xe ô tô Daihatsu thiết kế (Daihatsu Xenia) và cũng được Toyota bán dưới tên Avanza. Avanza thế hệ đầu tiên (Mã F600) được ra mắt lần đầu tại Indonesia tháng 12/2003 và đến nay đã bước sang thế hệ thứ 2 (F650, 2011-nay). Cái tên "Avanza" trong tiếng Tây Ban Nha, có nghĩa là "di chuyển". Được sản xuất tại Indonesia, Avanza kế thừa mẫu xe MPV Toyota Kijang tiền nhiệm. Ngoài Indonesia và Malaysia, Toyota Avanza còn được bán ở Philippines, Thái Lan, Singapore, Brunei, Pakistan, Bangladesh, Sri Lanka, Trung Đông, Mexico, Peru, Colombia, Brazil, Ecuador, Bolivia, Caribbean, Ai Cập, Nam Phi và nhiều quốc gia khác nhau các nước châu Phi khác.

toyota-avanza-2017-2018-ra-mat-tai-viet-nam

Kích thước, trọng lượng, động cơ của Avanza nếu so với Innova thì đều nhỏ và yếu hơn. Đối thủ của Toyota Avanza chính là Suzuki Ertiga. Mẫu xe này đã từng được Toyota Việt nam giới thiệu cách đây 8 năm nhưng cho đến thời điểm này tin tức về nó sốt hơn bao giờ hết, bởi Avanza đã về đến Việt Nam và sẽ đến tay khách hàng bắt đầu từ tháng 09/2018.

Toyota Avanza 2018-2019 ra mắt tại Việt nam có thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

Thông số kỹ thuật Toyota Avanza 1.3E MT Toyota Avanza 1.5G AT
Số chỗ ngồi 07 07
Kích thước DxRxC 4190 x 1660 x 1695 mm 4190 x 1660 x 1695 mm
Chiều dài cơ sở 2655mm 2655mm
Khoảng sáng gầm 200mm 200mm
Dung tích động cơ 1329cc 1496cc
Công suất cực đại 94Hp / 6000rpm 102Hp / 6000rpm
Mô-men xoắn cực đại 121Nm / 4200 rpm 136Nm / 4200 rpm
Hộp số 5MT 4AT
Mức tiêu hao nhiên liệu 6,5L/100km 5,9L/100km
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4
Trọng lượng không tải 1125kg 1155kg
Lốp xe 185/70 R14 185/65 R15
Bình xăng 45L 45L

Dẫn động: Toyota Avanza có động cơ đặt trước và dẫn động cầu sau như đàn anh Innova.

Màu xe: Bạc, Be, Xám, Trắng, Xanh, Đen
Ngoại thất Toyota Avanza 2018 -2019

ngoai-that-toyota-avanza

Đánh giá ngoại thất Toyota Avanza 2018-2-19: Với kích thước nhỏ, 4190 x 1660 x 1695 mm, trông chiếc xe này khá tù. Thậm chí nhiều người còn nghĩ nó là đối thủ của Ford Ecosport và Chevrolet Trax, những mẫu xe 5 chỗ.

dau-xe-toyota-avanza

Hình ảnh chi tiết đầu xe. Toyota Avanza sở hữu thiết kế đặc trưng của một mẫu MPV đa dụng. Cụm đèn pha sử dụng bóng halogen thiết kế liền khối lưới tản nhiệt 4 nan cỡ lớn. Phía trên cản trước có thêm khe gió chạy ngang sang 2 đèn sương mù tròn.

den-truoc-xe-toyota-avanza

Hình ảnh chi tiết bộ đèn xe Toyota Avanza 2018-2019 với công nghệ Halogen

than-xe-toyota-avanza

Thân xe được chạm khắc mạnh mẽ. Tay nắm cửa cùng màu thân xe. Đèn báo rẽ tích hợp trên gương chiếu hậu ngoài.

lazang-xe-toyota-avanza

Cận cảnh bộ lốp, vành với thiết kế lazang khá "ngầu"

duoi-xe-toyota-avanza

Hông xe Toyota Avanza 2018-2019 với đèn hậu có thiết kế đơn giản, chính giữa ốp tấm kim loại mạ chrome. Mâm xe 4 chấu kép dạng xoáy khá ấn tượng. Phiên bản ra mắt tại Việt Nam là bản G với màu xanh dương khá bắt mắt.

den-sau-xe-toyota-avanza

Chi tiết đuôi xe Toyota Avanza. Thế hệ hiện tại ra mắt từ năm 2011 và rất có thể Toyota đang ấp ủ một thế hệ mới của mẫu xe này.

Nội thất xe Toyota Avanza 2018-2019

khoang-lai-xe-toyota-avanza

Hình ảnhkhoang lái xe Toyota Avanza chụp từ cửa bên phụ.

ghe-lai-xe-toyota-avanza

Khoang lái Toyota Avanza với ghế lái chỉnh cơm.

noi-that-xe-toyota-avanza

Chi tiết nội thất khoang lái. Phiên bản tự động trưng bày có màn hình DVD, điều hòa chỉnh tay. Là một mẫu xe MPV giá rẻ nên Avanza không có những vật liệu và trang bị cao cấp trong nội thất. Đa số các chi tiết nhựa trên xe đều là loại nhựa cứng, trong khi toàn bộ các ghế ngồi đều chỉ được bọc nỉ và chỉnh tay hoàn toàn.

tien-nghi-xe-toyota-avanza

Tiện nghi của xe được đánh giá là nghèo nàn

hang-ghe-thu-2-xe-toyota-avanza

Hình ảnh hàng ghế thứ 2 của xe Avanza. Ghế xe là chất liệu nỉ.

chuc-nang-gap-ghe-xe-toyota-avanza

Cũng giống với Innova và Fortuner, hàng ghế này có chức năng gập rất linh hoạt và nhẹ nhàng, đến phụ nữ chân yếu tay mềm cũng làm được một cách đơn giản.

hang-ghe-thu-3-xe-toyota-avanza

Đây là mẫu xe 7 chỗ hạng nhỏ nên hàng ghế thứ 2 và thứ 3 của xe luôn được sự quan tâm lớn từ người tiêu dùng. Với kích thước nhỏ nên hàng ghế thứ 2 và thứ 3 không được thoải mái

cop-sau-xe-toyota-avanza

Cốp xe bật lên để phô diễn khoang hành lý tương đối rộng rãi. Nếu chiếc xe này về Việt nam sẽ là sự lựa chọn hàng đầu cho những gia đình và những lái xe Uber, Grab

Đánh giá Toyota Avanza 2018-2019 về nội thất: sơ sài đúng chất xe Toyota, hơn nữa lại là bản MPV giá rẻ. Nếu mua xe khách hàng sẽ cần thêm một gói phụ kiện khoảng 20 triệu đồng để có thể khiến chiếc xe tươm tất hơn.

Động cơ, vận hành xe Toyota Avanza 2018-2019

dong-co-xe-toyota-avanza

Toyota Avanza là mẫu MPV cỡ nhỏ nên không thể đòi hỏi sức mạnh vận hành. Xe được trang bị  2 khối động cơ xăng 4 xy-lanh, công nghệ cam kép DOHC, biến thiên kép Dual VVT-i, dung tích 1.3L và 1.5L. Bản 1.3L sản sinh công suất tối đa 99 mã lực và mô-men xoắn cực đại 123 Nm. Tiếp theo là động cơ xăng 1.5 L công suất 107 mã lực và mô-men xoắn cực đại 140 Nm. Cả hai động cơ kết hợp với hộp số sàn 5 cấp tiêu chuẩn và tự động 4 cấp tùy chọn.

Về an toàn, các trang bị an toàn cho xe ở mức tối thiểu như 2 túi khí, phanh ABS, dây đai an toàn.

Đánh giá Toyota Avanza 2018 về vận hành: với sức mạnh chỉ tương đương với Toyota Vios (bản 1.3 còn ít hơn) thì Toyota Avanza sẽ chỉ thích hợp đi trong các đô thị với đường xá dễ đi. Các khách hàng vùng nông thôn, miền núi của Việt nam sẽ phải đắn đo khi mua chiếc xe này.

Thông số kỹ thuật Toyota Avanza 1.3E MT Toyota Avanza 1.5G AT
Số chỗ ngồi 07 07
Kích thước DxRxC 4190 x 1660 x 1695 mm 4190 x 1660 x 1695 mm
Chiều dài cơ sở 2655mm 2655mm
Khoảng sáng gầm 200mm 200mm
Dung tích động cơ 1329cc 1496cc
Công suất cực đại 94Hp / 6000rpm 102Hp / 6000rpm
Mô-men xoắn cực đại 121Nm / 4200 rpm 136Nm / 4200 rpm
Hộp số 5MT 4AT
Mức tiêu hao nhiên liệu 6,5L/100km 5,9L/100km
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4
Trọng lượng không tải 1125kg 1155kg
Lốp xe 185/70 R14 185/65 R15
Bình xăng 45L 45L
0963 094 899