Toyota Pháp Vân

Toyota Pháp Vân, Đường Cao tốc Pháp Vân, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội

Toyota Pháp Vân, Đường Cao tốc Pháp Vân, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội

RUSH S 1.5AT

Giá sản phẩm: 668.000.000 VNĐ

• Số chỗ ngồi : 7 chỗ 
• Kiểu dáng : SUV 
• Nhiên liệu : Xăng 
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu 
• Thông tin khác: 
+ Số tự động 4 cấp

Toyota Rush là mẫu xe SUV cỡ nhỏ, sản phẩm của nhà sản xuất Toyota Nhật Bản. Toyota Rush chính là "phiên bản Toyota" của mẫu xe Daihatsu Terios vốn ra mắt lần đầu từ năm 1997. Ban đầu, Toyota Rush là cái tên chỉ dành cho thị trường Nhật Bản. Tại một số thị trường khác nó mang những cái tên khác nhau, như Perodua Kembara (Malayssia), Premier RiO, Zotye Nomad (Ấn Độ), Daihatsu Terios/Taruna (Indonesia)... nên nhiều người vẫn thường bỏ qua Rush thế hệ đầu tiên này.

toyota-rush-2018-2019-ra-mat

Đối thủ của Toyota Rush là Honda BRV, Suzuki Ertiga, Mitsubishi Xpander, Ford Ecosport...Ban đầu mẫu xe định hình là Toyota Rush 5 chỗ nhưng đến thế hệ thứ 2 (2005) đã có thêm một phiên bản Toyota Rush 7 chỗ. Toyota Rush 2018-2019 thế hệ 3 đã ra mắt tại một số thị trường Đông nam á trong năm 2017, đầu năm 2018.

toyota-rush-ra-mat-tai-viet-nam

Mẫu xe này cũng đã ra mắt chính thức tại Việt Nam tháng 09/2018. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia, cùng với Fortuner, Avanza và Wigo.

Thông số kỹ thuật Toyota Rush 2018-2019. Xe có mấy màu?

Có 4 phiên bản Rush tại Indonesia bao gồm cả số sàn và tự động. Tuy nhiên, về Việt Nam chỉ có duy nhất 1 bản Rush S 1.5AT, thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

Thông số kỹ thuật Toyota Rush 1.5S AT
Số chỗ ngồi 07c
Kích thước DxRxC 4435 x 1695 x 1705 mm
Chiều dài cơ sở 2685mm
Bán kính vòng quay 5,2m
Khoảng sáng gầm 220mm
Tự trọng 1290kg
Động cơ 2NR-VE, 4 Xylanh thẳng hàng, 16 Valves, DOHC, Dual VVT-i
Dung tích động cơ 1496cc
Công suất cực đại 102Hp / 6000rpm
Mô-men xoắn cực đại 134Nm / 4200 rpm
Hộp số Tự động 4 cấp
Dẫn động Cầu sau RWD
Tốc độ tối đa 160km/h
Mức tiêu hao nhiên liệu 6,7L/100km
Lốp xe 215/ 60 R17
Bình xăng 45L

Màu xe: Trắng, Bạc, Đỏ Mica, Đỏ Bordeaux, Nâu, Đen

Ngoại thất xe Toyota Rush 2018-2019

ngoai-that-xe-toyota-rush

Hình ảnh ngoại thất xe Toyota Rush. Ở thế hệ mới này, Toyota Rush được hãng trau chuốt lại thiết kế bên ngoài. Có thể thấy diện mạo mới mang đậm hai phong cách MPV và SUV, chứ không đơn thuần là một chiếc MPV như Avanza. Rush có nhiều nét giống với “người anh” Toyota Fortuner. Như vậy, Toyota Rush hứa hẹn sẽ cạnh tranh với các đối thủ mang xu hướng thiết kế tương tự như Mitsubishi Xpander và Honda HR-V cũng vừa về Việt nam.

dau-xe-toyota-rush

Đầu xe Rush 2018  nổi bật với "bộ mặt" đầy ấn tượng theo ngôn ngữ Keen Look hiện tại của Toyota, với thiết kế cụm đèn pha sắc sảo và lưới tản nhiệt lớn với các thanh ngang mạ bóng. Cụm đèn sương mù tam giác đen khá ngầu.

than-xe-toyota-rush

Thân xe Toyota Rush hoàn toàn mới với ốp nhựa màu đen trên hai cánh cửa, cánh cửa sau xuất hiện thêm dòng chữ TRD Sportivo, bộ mâm hợp kim 2 tông màu kích thước 17 inch. Cạnh tranh với các đối thủ thuộc phân khúc B, Rush có kích thước khá nhỏ nhắn với chiều dài chỉ 4.435mm, rộng 1.695mm, cao 1.705mm và trục cơ sở dài 2.695mm.

duoi-xe-toyota-rush

Hông và đuôi xe Toyota Rush trong cùng một góc chụp. Đuôi xe được thiết kế đơn giản nhưng mạnh mẽ với nhiều đường gân nổi và các đèn hậu LED chạy rộng ngang

lazang-xe-toyota-rush

Lazang xe Toyota Rush 2018-2019 dạng lốc xoáy 5 chấu kép khá bắt mắt.

danh-gia-xe-toyota-rush

Đánh giá Toyota Rush 2018-2019 về ngoại thất: Ngoại thất toát lên vẻ hiện đại, thể thao theo đúng sự ngôn ngữ thiết kế mới nhất của Toyota. Phần đầu xe và đuôi xe được nhà sản xuất chăm chút khá cầu kì chắc chắn sẽ khiến mọi khách hàng hứng khởi.

Nội thất, tiện nghi xe Toyota Rush 2018-2019

noi-that-khoang-lai-xe-toyota-rush

Hình ảnh khoang lái xe Toyota Rush 1.5 AT 2018-2019 tại Việt Nam. Nội thất của Toyota Rush 2018-2019 là sự tương đồng giữa 2 màu đen và be. Toyota cũng sử dụng chất liệu nhựa mềm cho nhiều vị trí trên bảng taplo. Ghế vẫn là dạng nỉ, ghế lái chỉnh cơm.

bang-dieu-khien-trung-tam-xe-toyota-rush

Bảng điều khiển trung tâm xe Toyota Rush 2018-2019. Hệ thống thông tin giải trí trên những phiên bản cao là loại màn hình cảm ứng 7", có khả năng đọc đĩa DVD, hỗ trợ kết nối Bluetooth, hệ thống âm thanh 8 loa. Điều hòa tự động, tay lái 3 chấu chi chít nút chỉnh rảnh tay là những tiện nghi cơ bản.

dong-ho-chinh-xe-toyota-rush

Đồng hồ trung tâm công nghệ phát sáng Optiron đẹp mắt.

vo-lang-xe-toyota-rush

Vô lăng 3 chấu, bọc da, mạc bạc sang trọng. Tay lái trợ lực điện rất nhẹ nhàng nhưng chỉ gật gù.

dieu-hoa-xe-toyota-rush

Toyota Rush 1.5S AT sở hữu hệ thống điều hòa tự động 2 giàn

tien-nghi-xe-toyota-rush

Các nút chỉnh trên cửa dành cho lái xe

start-stop-xe-toyota-rush

Chức năng đề nổ thông minh startstop. Tiện nghi của Rush đánh giá chung là kém

hang-ghe-thu-2-xe-toyota-rush

Hàng ghế thứ 2 xe Toyota Rush. Ghế chỉnh 4 hướng: trượt, ngả.

tinh-nang-gap-ghe-xe-toyota-rush

Hàng ghế này có tính năng gập 60:40 chỉ với một thao tác giật dây đơn giản, nhẹ nhàng. Tương tự như trên các đàn anh Fortuner, Innova mới.

hang-ghe-thu-3-xe-toyota-rush

Hàng ghế thứ 3 của Rush được rất nhiều thượng khách quan tâm. Chúng tôi đã thử và thấy với người cao 1,7m thì ngồi vẫn cách trần khoảng 10cm và đầu gối chưa chạm vào hàng ghế trước. Cũng khá thoải mái

cop-sau-xe-toyota-rush

Còn đây là cốp chở đổ phía sau. Hàng ghế thứ 3 có thể gập phẳng để tạo khoang chứa hành lý lớn hơn khi cần.

Đánh giá Toyota Rush 2018-2019 về nội thất: là một mẫu xe Toyota nên kỳ vọng Rush có nội thất và tiện nghi vượt trội là không khả thi. Mẫu xe này chỉ dừng lại ở tiện nghi vừa đủ. Có đề nổ thông minh, điều hòa tự động 2 dàn và màn hình DVD nguyên bản đã là điều "khác lạ" của một mẫu xe Toyota giá rẻ lắm rồi. Những tiện nghi còn thiếu khi so với Honda HR-V, Xpander là cửa sổ trời, ghế da, ghế lái chỉnh điện...

Động cơ 1.5L của Toyota Rush 2018-2019 có yếu không? So sánh với Mitsubishi Xpander?

Nhiều người tỏ ra hoài nghi, rằng động cơ 1.5L và hộp số 4 cấp liệu có đủ sức cõng một chiếc xe 7 chỗ ngồi? Cả 2 mẫu xe cạnh tranh nhau là Mitsubishi Xpander và Toyota Rush đều gặp phải câu hỏi tương tự như vậy. Và qua đánh giá thực tế khi chạy thử của các phóng viên nhiều tờ báo uy tín thì câu trả lời đều là: KHÔNG

dong-co-xe-toyota-rush

Về vận hành, động cơ xe Toyota Rush 2018 -2019 mang mã hiệu 2NR-VE với 4 xi-lanh thẳng hàng dung tích 1.5l, trang bị công nghệ van biến thiên kép Dual VVT-i, cho công suất tối đa 104PS và mô-men xoắn tối đa 134Nm. Công nghệ Dual VVT-i quen thuộc của Toyota cho thấy đây là máy Toyota chứ không phải máy của Daihatsu như nhiều người tưởng. Các thông số sức mạnh tương tự Xpander.

Khi tiến hành chạy thử, với đủ 7 người và vận hành ở điều kiện đường xá thông thường thì cả 2 mẫu xe Rush và Xpander đều không tỏ ra đuối. Đạp thử 80 km/h, 100 km/h, rồi 120 km/h, cả Rush và Xpander đều có thể đáp ứng. Dĩ nhiên, một chiếc xe 7 chỗ, dùng động cơ 1.5L và có khối lượng xe 1.290kg (Rush), 1.240kg (Xpander), thời gian để đạt được những mốc tốc độ trên là không ngắn. Nếu so sánh thì Xpander có tự trọng nhẹ hơn Rush 50kg nhưng Rush lại có động cơ có công nghệ van biến thiên kép tiên tiến nhất của hãng là Dual VVT-i, giúp tăng tốc tốt khi thốc ga.

hop-so-xe-toyota-rush

Phiên bản Rush 1.5S AT nhập khẩu về Việt Nam sở hữu hộp số tự động 4 cấp. Hệ dẫn động cầu sau. Tốc độ tối đa 160km/h.

can-bang-dien-tu-xe-toyota-rush

Nút kích hoạt chức năng cân bằng điện tử và hỗ trợ lực kéo

Về tính năng an toàn, mẫu xe này cũng được trang bị không kém đàn anh Fortuner như phanh đĩa có chống bó cứng ABS, EBD, BA, cân bằng điện tử VSC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC, hỗ trợ lực kéo TRC, 6 túi khí, cảm biến lùi....Có điểm trừ là phanh sau tang trống.

Thông số kỹ thuật Toyota Rush 2018-2019. Xe có mấy màu?

Có 4 phiên bản Rush tại Indonesia bao gồm cả số sàn và tự động. Tuy nhiên, về Việt Nam chỉ có duy nhất 1 bản Rush S 1.5AT, thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

Thông số kỹ thuật Toyota Rush 1.5S AT
Số chỗ ngồi 07c
Kích thước DxRxC 4435 x 1695 x 1705 mm
Chiều dài cơ sở 2685mm
Bán kính vòng quay 5,2m
Khoảng sáng gầm 220mm
Tự trọng 1290kg
Động cơ 2NR-VE, 4 Xylanh thẳng hàng, 16 Valves, DOHC, Dual VVT-i
Dung tích động cơ 1496cc
Công suất cực đại 102Hp / 6000rpm
Mô-men xoắn cực đại 134Nm / 4200 rpm
Hộp số Tự động 4 cấp
Dẫn động Cầu sau RWD
Tốc độ tối đa 160km/h
Mức tiêu hao nhiên liệu 6,7L/100km
Lốp xe 215/ 60 R17
Bình xăng 45L

Màu xe: Trắng, Bạc, Đỏ Mica, Đỏ Bordeaux, Nâu, Đen

0963 094 899