Hyundai Ngọc Hồi

Hyundai Ngọc Hồi, Ngã Ba Ngọc Hồi, Thanh Trì, Hà Nội

Hyundai Ngọc Hồi, Ngã Ba Ngọc Hồi, Thanh Trì, Hà Nội

Bảng giá ô tô Hyundai tháng 6/2019 mới nhất!

Bảng giá ô tô Hyundai tháng 6/2019 mới nhất!

Cập nhật thông tin bảng giá xe ô tô Hyundai Grand i10, Accent, Elantra, Kona, Santa Fe, Tucson,... Đáng lưu ý trong tháng 5 này là chiếc Hyundai Elantra đang được giảm giá mạnh, có phiên bản sở hữu mức giảm lên đến 40 triệu đồng.

BẢNG GIÁ XE Ô TÔ HYUNDAI THÁNG 6/2019
Phiên bản xe
Giá xe
(triệu đồng)
Hyundai i10 1.2MT base (hatchback)
330
Hyundai I10 1.2 MT - hatchback
371
Hyundai I10 1.2 AT - hatchback
403
Hyundai I10 1.2 MT base - sedan
350
Hyundai I101.2 MT - sedan
390
Hyundai I10 1.2 AT - sedan
416
Hyundai Accent 1.4 MT base
430
Hyundai Accent 1.4 MT
475
Hyundai Accent 1.4 AT
499
Hyundai Accent 1.4 AT đặc biệt
540
Hyundai Elantra 1.6 MT
580
Hyundai Elantra 1.6 AT
655
Hyundai Elantra Sport 1.6AT
769
Hyundai Elantra 2.0AT
699
Hyundai Kona 2.0 AT
626
Hyundai Kona 2.0AT đặc biệt
699
Hyundai Kona 1.6 AT Turbo
750
Tucson 2.0L xăng
799
Tucson 2.0L xăng, đặc biệt
878
Tucson 2.0L máy dầu
940
Tucson 1.6L T-GDi xăng
932
Santafe 2.4 xăng
995
Santafe 2.2 dầu
1055
Santafe 2.4 xăng đặc biệt
1135
Santafe 2.2 dầu đặc biệt
1195
Santafe 2.4 xăng Premium
1185
Santafe 2.2 dầu Premium
1245
Starex 2.5 MT 3 chỗ máy dầu
797

* Lưu ý: Do hiện nay giá xe còn nhiều biến động nên bạn cần liên lạc hoạc đến đại lý Hyundai gần nhất để nắm được giá xe chính xác nhất. Ngoài ra, các đại lý bán xe Hyundai cũng thường có các chương trình khuyến mại, ưu đãi riêng.

HYUNDAI GRAND i10
Ngoại thất:
Phiên bản sedan của i10 sở hữu các thông số kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 3,995 x 1,660 x 1,505 mm, khoảng cách trục cơ sở đạt 2,454 mm và khoảng sáng gầm xe ở mức 152mm. Nếu Grand i10 hatchback có thể xem là bản facelift nhẹ với những nâng cấp nhỏ thì Grand i10 sedan lại sở hữu một thiết kế hiện đại và cá tính hơn hẳn do nguồn gốc của nó chính là mẫu xe cỡ nhỏ Hyundai Xcent tại thị trường Ấn Độ.

Nội thất:
Tương ứng với giá bán hấp dẫn và dễ tiếp cận, gia đình Grand i10 sở hữu khoang cabin tương đối đơn giản nhưng vẫn đảm bảo tính hữu dụng nhờ thiết kế trẻ trung với hai tông màu đối lập, cùng đó là lối bày trí hợp lý để tận dụng tốt khoảng không bên trong cho các nhu cầu của 5 hành khách. Nhờ khoảng cách trục cơ sở vào loại tốt nhất phân khúc nên không quá ngạc nhiên khi Grand i10 dù là phiên bản hatchback hay sedan đều có cho mình không gian ghế ngồi tương đối thoải mái và không quá chật chội. Các phiên bản số tự động cao cấp được trang bị ghế bọc da pha nỉ trong khi các phiên bản số sàn còn lại chỉ có ghế ngồi thuần nỉ.

Thông số kỹ thuật:

Hyundai Grand i10 1.2AT Sedan
Hyundai Grand i10 1.2MT Sedan
Grand i10 1.2 MT Sedan base
Hyundai Grand i10 1.2AT
Dáng xe
Dáng xe
Dáng xe
Dáng xe
Sedan Sedan Sedan Hatchback
Số chỗ ngồi
Số chỗ ngồi
Số chỗ ngồi
Số chỗ ngồi
5 5 5 5
Số cửa sổ
Số cửa sổ
Số cửa sổ
Số cửa sổ
4 4 4 5
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Dung tích động cơ
Dung tích động cơ
Dung tích động cơ
Dung tích động cơ
1.20L 1.20L 1.20L 1.20L
Công suất cực đại
Công suất cực đại
Công suất cực đại
Công suất cực đại
87.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút 87.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút 87.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút 87.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
Momen xoắn cực đại
Momen xoắn cực đại
Momen xoắn cực đại
120.00 Nm , tại 4000 vòng/phút 120.00 Nm , tại 4000 vòng/phút 120.00 Nm , tại 4000 vòng/phút 120.00 Nm , tại 4000 vòng/phút

Giá bán:
Giá xe Hyundai Grand I10 1.2 MT base (bản thiếu): 330 triệu VNĐ

Giá ô tô Hyundai Grand I10 1.2 MT (bản đủ): 370 triệu VNĐ

Giá Hyundai Grand I10 1.2 AT (số tự động): 405 triệu VNĐ

Giá xe Hyundai Grand I10 sedan 1.2 MT base (bản thiếu): 350 triệu VNĐ

Giá xe Hyundai Grand I10 sedan 1.2 MT (bản đủ): 390 triệu VNĐ

Giá xe Hyundai Grand I10 sedan 1.2 AT : 416 triệu VNĐ

HYUNDAI ACCENT 2019
Ngoại thất:
Hyundai Accent sở hữu ngoại hình khá cân đối và đẹp mắt với ngôn ngữ thiết kế điêu khắc dòng chảy 2.0 đặc trưng. Phần đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt lục giác mạ crom, các thanh ngang được sắp xếp như thác nước đổ đầy ấn tượng. Cụm đèn pha và đèn hậu hiện đại với bóng projector cảm biến tự động và hỗ trợ chiếu góc, đèn LED chạy ban ngày, đèn sương mù projector, gương chiếu hậu chỉnh/ gập điện và tích hợp báo rẽ. Đuôi xe được thiết kế mới với cụm đèn hậu công nghệ LED 3D và mâm đúc hợp kim kích thước 16 inch.

Nội thất:
Hyundai Accent có thiết kế vô lăng 3 chấu, tích hợp các nút bấm điều khiển, cụm điều khiển trung tâm với màn hình giải trí cảm ứng 7 inch hỗ trợ đa kết nối cùng âm thanh 6 loa. Ghế lái chỉnh cơ, hàng ghế thứ hai gập 60:40 và toàn bộ nội thất đều được bọc da.

Thông số kỹ thuật:

Hyundai Accent 1.4 MT base
Hyundai Accent 1.4 MT
Hyundai Accent 1.4 AT
Hyundai Accent 1.4 AT Đặc Biệt
Dáng xe
Dáng xe
Dáng xe
Dáng xe
Sedan Sedan Sedan Sedan
Số chỗ ngồi
Số chỗ ngồi
Số chỗ ngồi
Số chỗ ngồi
5 5 5 5
Số cửa sổ
Số cửa sổ
Số cửa sổ
Số cửa sổ
4 4 4 4
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Dung tích động cơ
Dung tích động cơ
Dung tích động cơ
Dung tích động cơ
1.40L 1.40L 1.40L 1.40L

Giá bán:
Giá xe Hyundai Accent 1.4MT tiêu chuẩn: 426 triệu VND

Giá ô tô Hyundai Accent 1.4L MT: 472 triệu VND

Giá Hyundai Accent 1.4L AT: 501 triệu VND

Giá xe Hyundai Accent 1.4L AT đặc biệt: 542 triệu VND

 

HYUNDAI ELANTRA 2019
Ngoại thất:
Hyundai Elantra 2019 sở hữu các thông số Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4,570 x 1,800 x 1450 (mm), chiều dài cơ sở đạt 2,700 (mm) cùng khoảng sáng gầm xe 150 (mm). Các thông số ở mức tốt và rất thích hợp để phục vụ cho nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau của khách hàng, từ đi lại hằng ngày ở đô thị đến đi đường trường với khả năng xoay trở linh hoạt.

Nội thất:
Nhờ vào khoảng cách hai trục lên đến 2,7 mét mà không gian cabin Elantra thật sự rộng rãi và thoải mái vào loại bậc nhất phân khúc. Cùng với đó, khoang lái tuân thủ theo triết lý thiết kế Human Machine Interface của Hyundai mang đến sự thân thiện với người dùng bằng cách phối màu trang nhã, chất liệu nội thất cao cấp, các tính năng tiên tiến dễ sử dụng được nhờ sự bày trí tỉ mỉ và khoa học.

Thông số kỹ thuật:

Hyundai Elantra 1.6 MT
Hyundai Elantra 1.6 AT
Hyundai Elantra 2.0 AT
Hyundai Elantra Sport
Dáng xe
Dáng xe
Dáng xe
Dáng xe
Sedan Sedan Sedan Sedan
Số chỗ ngồi
Số chỗ ngồi
Số chỗ ngồi
Số chỗ ngồi
5 5 5 5
Số cửa sổ
Số cửa sổ
Số cửa sổ
Số cửa sổ
4 4 4 4
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Dung tích động cơ
Dung tích động cơ
Dung tích động cơ
Dung tích động cơ 1.60L
1.60L 1.60L 2.00L

Giá bán:
Giá xe Hyundai Elantra 1.6 MT 2019: 580 triệu VNĐ

Giá ô tô Hyundai Elantra 1.6 AT: 655 triệu VNĐ

Giá Hyundai Elantra 2.0 AT: 699 triệu VNĐ

Giá xe Hyundai Elantra Sport 1.6T-GDI: 769 triệu VNĐ

 

HYUNDAI KONA 2019
Ngoại thất:
Hyundai Kona có số đo tổng thể Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.165 x 1.800 x 1.565 (mm), trục cơ sở 2.600mm và khoảng sáng gầm xe 170 mm. Nhìn chung, đây đều là những thông số “vừa vặn” cho một mẫu Crossover đô thị: nhỏ gọn dễ luồn lách nhưng khoang cabin vẫn đủ rộng rãi.

Nội thất:
Khoang cabin của Hyundai Kona 2019 cũng mang đến một hơi thở mới cho người tiêu dùng Việt. Tạo hình tối giản, linh hoạt khi sử dụng là những gì bạn sẽ cảm nhận được khi bước vào. Ghế ngồi trên Kona 2.0 tiêu chuẩn bọc nỉ, chỉnh cơ trong khi hai biến thể cao cấp hơn sử dụng ghế da và ghế lái chỉnh điện 10 hướng. Cả hai hàng ghế đều có không gian ngồi rộng rãi, ngay cả với những người có chiều cao 1m75.

Thông số kỹ thuật:

Hyundai Kona 2.0 AT Tiêu chuẩn
Hyundai Kona 2.0 AT Đặc biệt
Hyundai Kona 1.6 Turbo
Dáng xe
Dáng xe
Dáng xe
SUV 5 chỗ SUV 5 chỗ SUV 5 chỗ
Số chỗ ngồi
Số chỗ ngồi
Số chỗ ngồi
5 5 5
Số cửa sổ
Số cửa sổ
Số cửa sổ
4 4 4
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Dung tích động cơ
Dung tích động cơ
Dung tích động cơ
2.00L 2.00L 1.60L
Công suất cực đại
Công suất cực đại
Công suất cực đại
149.00 mã lực , tại 6200.00 vòng/phút 149.00 mã lực , tại 6200.00 vòng/phút 177.00 mã lực , tại 5500.00 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
Momen xoắn cực đại
Momen xoắn cực đại
180.00 Nm , tại 4500 vòng/phút 180.00 Nm , tại 4500 vòng/phút 265.00 Nm , tại 1500-4500 vòng/phút
Hộp số
Hộp số
Hộp số
6.00 cấp 6.00 cấp 7.00 cấp

Giá bán:
Giá xe Hyundai Kona 2.0 AT: 615 triệu VNĐ

Giá ô tô Hyundai Kona 2.0 AT đặc biệt: 675 triệu VNĐ

Giá Hyundai Kona 1.6AT Turbo: 715 triệu VNĐ

 

HYUNDAI SANTA FE 2019
Ngoại thất:
Thiết kế ngoại thất của Santa Fe 2019 mang xu hướng mạnh mẽ hơn với lưới tản nhiệt dạng thác nước Cascading Grill với các nan tổ ong cỡ lớn đặc trưng. Với cảm hứng định hình thiết kế từ chiếc Kona, Hyundai Santa Fe 2019 sở hữu bộ đèn chiếu sáng nằm thấp phía dưới, trong khi có phần đèn chiếu sáng ban ngày mỏng, dẹt, nằm ở vị trí phía trên. Xe sử dụng công nghệ chiếu sáng Full-Led.

Nội thất:
Phía trong cabin của Hyundai Santa Fe 2019 được trang bị điều hoà tự động 2 vùng, sạc điện thoại không dây, cửa sổ trời, phanh tay điện tử, gương chiếu hậu trong xe chống chói... Theo đánh giá, không gian để chân cho hàng ghế thứ 2 của Santa Fe 2019 là tốt nhất phân khúc, đồng thời khả năng ra vào cho người ngồi hàng ghế thứ ba cũng dễ dàng hơn nhờ khả năng gập hàng ghế thứ hai với một thao tác. Ngoài ra, thiết kế loa trên cánh cửa xe cũng rất ấn tượng nhờ tạo hình kiểu dạng sóng, khiến người ta liên tưởng đến hình ảnh một dãy núi chập chùng.

Thông số kỹ thuật:

Hyundai Santa Fe 2.4 Xăng
Hyundai Santa Fe 2.4 Dầu
Hyundai SantaFe 2.2L 2WD
Hyundai SantaFe 2.2L 4WD (Bản đặc biệt)
Dáng xe
Dáng xe
Dáng xe
Dáng xe
SUV 7 chỗ SUV 7 chỗ SUV 7 chỗ SUV 7 chỗ
Số cửa sổ
Số cửa sổ
Số cửa sổ
Số cửa sổ
0 0 5 5
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Công suất cực đại
Công suất cực đại
Công suất cực đại
Công suất cực đại
199.00 mã lực , tại 3800.00 vòng/phút 199.00 mã lực , tại 3800.00 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
Momen xoắn cực đại
Momen xoắn cực đại
Momen xoắn cực đại
441.00 Nm , tại 1750 - 2750 vòng/phút 441.00 Nm , tại 1750 - 2750 vòng/phút

Giá bán:
Giá xe Hyundai Santafe 2.2l máy dầu, bản thường: 1,055 tỷ VNĐ

Giá ô tô Hyundai Santafe 2.2l máy dầu, bản đặc biệt: 1,195 tỷ VNĐ

Giá Hyundai Santafe 2.2l máy dầu, Premium: 1,245 tỷ VNĐ

Giá xe Hyundai Santafe 2.4l máy xăng bản thường: 995 triệu VNĐ

Giá xe Hyundai Santafe 2.4l máy xăng bản đặc biệt: 1,135 tỷ VNĐ

Giá xe Hyundai Santafe 2.4l máy xăng, Premium: 1,185 tỷ VNĐ

 

HYUNDAI TUCSON 2019
Ngoại thất:
Ngoại hình của Tucson 2019 vẫn ấn tượng với các đường gân chạy dọc thân xe được nối từ phần gờ nổi của hốc hút gió chứa đèn sương mù tạo kiểu dáng khí động học. Xe sở hữu kích thước Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.480 x 1.850 x 1.665 (mm), đem đến một dáng vóc bề thế nhưng vẫn thanh lịch. Xe có chiều dài cơ sở 2.670 mm. Thiết kế ngoại thất của Tucson 2019 vẫn được thừa hưởng những nét đặc trưng của bản tiền nhiệm với thiết kế lưới tản nhiệt tầng Cascading Grille.

Nội thất:
Hyundai Tucson 2019 Facelift sở hữu một không gian nội thất thiết kế mới sang trọng và tinh tế hơn với các đường gân mạnh mẽ cùng vật liệu cao cấp. Nguyên lý thiết kế HMI (Human Machine Interface) được áp dụng và nâng lên một tầm cao mới giúp Tucson sở hữu không gian nội thất đẳng cấp, tiện nghi nhưng vẫn dễ sử dụng nhất trong phân khúc. Điểm nhấn trong nội thất là màn hình cảm ứng trung tâm 8 inch được thiết kế mới dạng Fly-Monitor.

Thông số kỹ thuật:

Hyundai Tucson 2.0L Tiêu chuẩn
Hyundai Tucson 2.0 Đặc biệt
Hyundai Tucson 1.6L T-GDI
Hyundai Tucson 2.0L Diesel
Dáng xe
Dáng xe
Dáng xe
Dáng xe
SUV 5 chỗ SUV 5 chỗ SUV 5 chỗ SUV 5 chỗ
Số chỗ ngồi
Số chỗ ngồi
Số chỗ ngồi
Số chỗ ngồi
5 5 5 5
Số cửa sổ
Số cửa sổ
Số cửa sổ
Số cửa sổ
5 5 5 5
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Dung tích động cơ
Dung tích động cơ
Dung tích động cơ
Dung tích động cơ
2.00L 2.00L 1.60L 2.00L
Công suất cực đại
Công suất cực đại
Công suất cực đại
Công suất cực đại
155.00 mã lực , tại 6200.00 vòng/phút 155.00 mã lực , tại 6200.00 vòng/phút 177.00 mã lực , tại 5500.00 vòng/phút 185.00 mã lực , tại 4000.00 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
Momen xoắn cực đại
Momen xoắn cực đại
Momen xoắn cực đại
192.00 Nm , tại 4000 vòng/phút 192.00 Nm , tại 4000.00 vòng/phút 265.00 Nm , tại 1.500 - 4.500 vòng/phút 400.00 Nm , tại 1.750 - 2.750 vòng/phút
Hộp số
Hộp số
Hộp số
Hộp số
6.00 cấp 6.00 cấp 7.00 cấp 6.00 cấp

Giá bán:
Giá xe Hyundai Tucson 2.0L (máy xăng, tiêu chuẩn): 799 triệu VNĐ

Giá ô tô Hyundai Tucson 2.0L (máy xăng, đặc biệt): 878 triệu VNĐ

Giá Hyundai Tucson 2.0L (máy dầu, đặc biệt): 940 triệu VNĐ

Giá xe Hyundai Tucson 1.6L T-GDi Turbo (máy xăng, đặc biệt): 932 triệu VNĐ

0852992299